Dịch

simmer

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈsɪmə/US/ˈsɪmɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đun liu riu, ninh, omđộng từnội động từ (intransitive)To cook or undergo heating slowly at or below the boiling point.
  2. Làm đun liu riu, ninhđộng từngoại động từ (transitive)To cause to cook or to cause to undergo heating slowly at or below the boiling point.
  3. Bực bội, âm ỉ giậnđộng từnội động từ (intransitive)To be on the point of breaking out into anger; to be agitated.
  4. Trạng thái đun liu riudanh từThe state or process of simmering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. simmerNguyên thể (infinitive)
  2. simmersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. simmeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. simmeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • simmer (sth)ninh (cái gì), hầm (cái gì)
  • simmer (with sth)sục sôi (vì cái gì)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Ôm hận
  1. nội động từ (intransitive)Ôm hận, ghim giậnTo remain angry with someone or something past the point of exhaustion; to resign oneself to holding a grudge, especially after some failed attempts to resolve a situation.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisimperen“to simmer”
danh từ

sim“simulation”-er

Ví dụ

  • , .Bằng cách đó, nhiệt có thể lưu thông dưới miếng thịt và ngăn không cho nó tự ninh trong nước cốt của chính mình.
  • .Có những cách đơn giản khác để bạn có thể nướng, ninh và xào thịt thú rừng mà không cần phải là một đầu bếp sành ăn.
  • , Robin's ?Có lẽ điều đó thực sự đã xảy ra, và sự tức giận của Robin đối với vợ mình đã âm ỉ trong từng ấy thời gian?

AI