Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
asimmer
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đang sôi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Simmering.
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
simmer
Ví dụ
The
stove
is
full
,
with
corned
beef
asimmer
in
one
pot
,
cabbage
aboil
in
another
,
and
vegetable
soup
asteam
in
a
third
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
hervoroso
Đang sôi
AI
1
Đang sôi
1
Đang sôi
1
Đang sôi