Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
simmerer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hay cái đó sôi sục
danh từ
One who or that which simmers.
2
Bếp gas nhỏ để giữ ấm thức ăn
danh từ
A small gas burner for keeping food warm.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
simmerer
Dạng gốc
(base form)
simmerer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
simmer
+
-er
AI
1
Người hay cái đó sôi sục
2
Bếp gas nhỏ để giữ ấm thức ăn
1
Người hay cái đó sôi sục
2
Bếp gas nhỏ để giữ ấm thức ăn
1
Người hay cái đó sôi sục
2
Bếp gas nhỏ để giữ ấm thức ăn