Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nuông chiềuđộng từngoại động từ (transitive)To treat with excessive care, attention or indulgence.
- Đóng tãđộng từTo put someone in pampers (a diaper).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pamper sbnuông chiều ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pamper packedtính từ | tính từ | Mặc một chiếc tã chứa đầy phân |
| pamper packerdanh từ | danh từ | Người làm bẩn tã lót |
| pamper packingdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Hành động làm bẩn tã |
| pampered mentalcụm từ | cụm từ | Tôi tớ; kẻ bợ đ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chiêu đãi
- To feed luxuriously.
Ví dụ
- .Các bà mẹ thường nuông chiều con cái.
- .Cô ấy không muốn anh ta nuông chiều bọn trẻ.
- .Con không còn là đứa trẻ nhỏ mà mẹ cần phải nuông chiều suốt ngày nữa.
Họ từ (word family)
cùng gốc pamperNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- babyđồng nghĩaChăm sóc, chiều chuộng nhằm đem lại cảm giác thoải mái, dễ chịu.