Dịch

pamper

B2động từ (verb)
UK/ˈpæm.pə(ɹ)/US/ˈpæm.pɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nuông chiềuđộng từngoại động từ (transitive)To treat with excessive care, attention or indulgence.
  2. Đóng tãđộng từTo put someone in pampers (a diaper).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pamperNguyên thể (infinitive)
  2. pampersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pamperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pamperingPhân từ I (present participle)
  5. pampererNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pamper sbnuông chiều ai

Cụm từ (phrase)

pamper packedtính từMặc một chiếc tã chứa đầy phân
pamper packerdanh từNgười làm bẩn tã lót
pamper packingdanh từ, tính từHành động làm bẩn tã
pampered mentalcụm từTôi tớ; kẻ bợ đ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chiêu đãi
  1. To feed luxuriously.

Ví dụ

  • .Các bà mẹ thường nuông chiều con cái.
  • .Cô ấy không muốn anh ta nuông chiều bọn trẻ.
  • .Con không còn là đứa trẻ nhỏ mà mẹ cần phải nuông chiều suốt ngày nữa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

pamp-er

  1. từ tiếng Anh trung đạipamperen“to cram with food”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đại*pamperen“to cram with food”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*pamp-“to swell”

AI