Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pamperedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách chiều chuộng
trạng từ
In a pampered manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pamperedly
Dạng gốc
(base form)
more pamperedly
So sánh hơn
(comparative)
most pamperedly
So sánh nhất
(superlative)
AI
1
Một cách chiều chuộng
1
Một cách chiều chuộng
1
Một cách chiều chuộng