Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người nuôi gà chọidanh từOne who breeds gamecocks or engages in the sport of cockfighting.
- Giống chó cocker spanieldanh từA cocker spaniel, either of two breeds of dogs originally bred for hunting woodcocks.
- Thiết bị lên dây nỏdanh từA device that aids in cocking a crossbow.
- + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm... )động từTo make a nestle-cock of; to indulge or pamper (particularly of children).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cocker spanielMột trong hai giống chó, cocker spaniel Mỹ và cocker spaniel AnhO'cockerLà người gốc ở Đảo Ocracoke, Bắc Carolina, trái ngược với Ocracoker, bất kỳ cư dân nàomerry cockerChú chó cocker spanielcannon cockerThành viên quân đội bắn súng; một người lính tham gia bắn súngaccording to CockerThực hiện đúng, chính xác và đáng tin cậy; theo đúng quy trình và quy định đã được thiết lậpEnglish cocker spanielGiống chó săn dùng để bắn gà hoặc săn chim
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Giày cao cổ mộc mạc
- A rustic high shoe; half-boot.
Ví dụ
- .Cơ chế lên dây mặc định tiêu chuẩn là thiết bị lên dây bằng dây thừng.
- , ' , . ' .'...Không phải gu của tôi, bạn hiền.
- […] , cocker’d , […]?...một gã công tử bột được nuông chiều...
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cockerNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicoker“a quiver, boot”
- từ tiếng Anh cổcocer“quiver, case”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kukur“container, case”
Cùng gốc (doublet)quiver
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicokeren“to pamper, coddle”