Dịch

cocker

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɒkə/US/ˈkɑkəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người nuôi gà chọidanh từOne who breeds gamecocks or engages in the sport of cockfighting.
  2. Giống chó cocker spanieldanh từA cocker spaniel, either of two breeds of dogs originally bred for hunting woodcocks.
  3. Thiết bị lên dây nỏdanh từA device that aids in cocking a crossbow.
  4. + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm... )động từTo make a nestle-cock of; to indulge or pamper (particularly of children).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cockerNguyên thể (infinitive)
  2. cockersSố nhiều (plural)
  3. cockeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cockeringPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Giày cao cổ mộc mạc
  1. A rustic high shoe; half-boot.

Ví dụ

  • .Cơ chế lên dây mặc định tiêu chuẩn là thiết bị lên dây bằng dây thừng.
  • , ' , . ' .'...Không phải gu của tôi, bạn hiền.
  • […] , cocker’d , […]?...một gã công tử bột được nuông chiều...

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicoker“a quiver, boot”
  2. từ tiếng Anh cổcocer“quiver, case”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kukur“container, case”

Cùng gốc (doublet)quiver

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicokeren“to pamper, coddle”

AI