Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ống tên, bao têndanh từA container for arrows, crossbow bolts or darts, such as those fired from a bow, crossbow or blowgun.
- Kho tàng, bộ công cụdanh từA ready storage location for figurative tools or weapons.
- Đồ thị đa cungdanh từA multidigraph, especially in the context of representation theory.
- Run rẩy, rungđộng từnội động từ (intransitive)To shake or move with slight and tremulous motion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quiver treedanh từ | danh từ | Loại lô hội thuộc loài Aloidendrom dichotomum (đồng nghĩa Aloe dichotoma), có nguồn gốc từ miền nam châu Phi |
| Empty Quiverdanh từ | danh từ | Việc thu giữ, trộm cắp hoặc mất vũ khí hạt nhân |
| arrow in the quiverdanh từ | danh từ | Một trong nhiều lựa chọn hoặc các hành động có sẵn |
| have one's quiver fullcụm từ | cụm từ | Đông con |
| have an arrow in one's quivercụm từ | cụm từ | Còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ |
| a quite full of childrencụm từ | cụm từ | Gia đình đông con |
| Auslander-Reiten quiver | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Sự run rẩy
- The act of quivering.
Ví dụ
- : , , .Don Pedro: Không, nếu Thần Tình yêu chưa dùng hết số tên ở Venice, thì ngươi sẽ phải run rẩy vì điều này sớm thôi.
- .Anh ấy có rất nhiều chiêu bài bán hàng trong tay.
- / sky's Tôi cảm thấy sự run rẩy mỗi khi chúng ta hôn nhau / Tình yêu này không có giới hạn
Họ từ (word family)
cùng gốc quiverNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiquiver
- từ tiếng Anglo-Normanquivre
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kokar“container”
Cùng gốc (doublet)cocker
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiquiveren
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiquiver
- từ tiếng Anh cổ*cwifer