Dịch

quiver

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈkwɪvə/US/ˈkwɪvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ống tên, bao têndanh từA container for arrows, crossbow bolts or darts, such as those fired from a bow, crossbow or blowgun.
  2. Kho tàng, bộ công cụdanh từA ready storage location for figurative tools or weapons.
  3. Đồ thị đa cungdanh từA multidigraph, especially in the context of representation theory.
  4. Run rẩy, rungđộng từnội động từ (intransitive)To shake or move with slight and tremulous motion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quiverNguyên thể (infinitive)
  2. quiversSố nhiều (plural)
  3. quiveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quiveringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

quiver treedanh từLoại lô hội thuộc loài Aloidendrom dichotomum (đồng nghĩa Aloe dichotoma), có nguồn gốc từ miền nam châu Phi
Empty Quiverdanh từViệc thu giữ, trộm cắp hoặc mất vũ khí hạt nhân
arrow in the quiverdanh từMột trong nhiều lựa chọn hoặc các hành động có sẵn
have one's quiver fullcụm từĐông con
have an arrow in one's quivercụm từCòn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ
a quite full of childrencụm từGia đình đông con
Auslander-Reiten quiverChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Sự run rẩy
  1. The act of quivering.

Ví dụ

  • : , , .Don Pedro: Không, nếu Thần Tình yêu chưa dùng hết số tên ở Venice, thì ngươi sẽ phải run rẩy vì điều này sớm thôi.
  • .Anh ấy có rất nhiều chiêu bài bán hàng trong tay.
  • / sky's Tôi cảm thấy sự run rẩy mỗi khi chúng ta hôn nhau / Tình yêu này không có giới hạn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquiver
  2. từ tiếng Anglo-Normanquivre
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kokar“container”

Cùng gốc (doublet)cocker

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquiveren
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiquiver
  2. từ tiếng Anh cổ*cwifer

AI