Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Empty Quiver
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thu giữ, trộm cắp hoặc mất vũ khí hạt nhân
danh từ
The seizure, theft, or loss of a nuclear weapon.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Faded Giant
Broken Arrow
Bent Spear
AI
1
Việc thu giữ
1
Việc thu giữ
1
Việc thu giữ