Dịch

shiver

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈʃɪvə/US/ˈʃɪvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Runđộng từTo tremble or shake, especially when cold or frightened.
  2. Làm lộng buồm, làm rung buồmđộng từngoại động từ (transitive)To cause to shake or tremble, as a sail, by steering close to the wind.
  3. Làm vỡ vụn, đập vỡ tanđộng từngoại động từ (transitive)To break into splinters or fragments.
  4. Cơn run rẩy, cái rùng mìnhdanh từThe act of shivering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shiverNguyên thể (infinitive)
  2. shiversNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shiveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shiveringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shiver with sthrun rẩy vì cái gìto shiver with cold/fear/excitement/pleasurerun rẩy vì lạnh/sợ/phấn khích/sướng

Cụm từ (phrase)

cold shiverCơn ớn lạnh
send a shiver down someone's spineLàm ai lạnh sống lưng
shiver with coldRun lên vì lạnh
shiver with fearRun lên vì sợ
shiver my soulthán từĐồng nghĩa với shiver my timbers
shiver my sidesthán từĐồng nghĩa với shiver my timbers
shiver me timbersthán từNhận xét mỉa mai cho thấy người nói không hề sợ hãi
shiver my timbersthán từChết trôi! chết tiệt! hà bá lôi đi! (câu rủa của thủy thủ)

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 9
Vỡ vụn
  1. nội động từ (intransitive)Vỡ vụn, vỡ tanTo be broken into splinters or fragments.

Ví dụ

  • , .Họ đứng ngoài trời suốt nhiều giờ, run rẩy trong không khí giá buốt.
  • , , , , .Nhưng nếu trước tất cả những điều này, bạn vẫn khẳng định nghề săn cá voi không hề có chút cao quý thẩm mỹ nào gắn liền, thì tôi sẵn sàng đọ gãy năm mươi ngọn giáo với bạn tại đây, và lần nào cũng đánh bạn ngã ngựa cùng chiếc mũ sắt vỡ đôi.
  • , , ; […]Chiếc tẩu đất bẩn thỉu rơi khỏi bàn tay run rẩy rồi vỡ tan tành vào tấm chắn lò sưởi bằng sắt, nhưng ông lão chẳng buồn tìm cái mới; [...]

AI