Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Runđộng từTo tremble or shake, especially when cold or frightened.
- Làm lộng buồm, làm rung buồmđộng từngoại động từ (transitive)To cause to shake or tremble, as a sail, by steering close to the wind.
- Làm vỡ vụn, đập vỡ tanđộng từngoại động từ (transitive)To break into splinters or fragments.
- Cơn run rẩy, cái rùng mìnhdanh từThe act of shivering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shiver with sthrun rẩy vì cái gìto shiver with cold/fear/excitement/pleasurerun rẩy vì lạnh/sợ/phấn khích/sướng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cold shiver | Cơn ớn lạnh | |
| send a shiver down someone's spine | Làm ai lạnh sống lưng | |
| shiver with cold | Run lên vì lạnh | |
| shiver with fear | Run lên vì sợ | |
| shiver my soulthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với shiver my timbers |
| shiver my sidesthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với shiver my timbers |
| shiver me timbersthán từ | thán từ | Nhận xét mỉa mai cho thấy người nói không hề sợ hãi |
| shiver my timbersthán từ | thán từ | Chết trôi! chết tiệt! hà bá lôi đi! (câu rủa của thủy thủ) |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 9
Vỡ vụn
- nội động từ (intransitive)Vỡ vụn, vỡ tanTo be broken into splinters or fragments.
Họ từ (word family)
cùng gốc shiverNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Họ đứng ngoài trời suốt nhiều giờ, run rẩy trong không khí giá buốt.
- , , , , .Nhưng nếu trước tất cả những điều này, bạn vẫn khẳng định nghề săn cá voi không hề có chút cao quý thẩm mỹ nào gắn liền, thì tôi sẵn sàng đọ gãy năm mươi ngọn giáo với bạn tại đây, và lần nào cũng đánh bạn ngã ngựa cùng chiếc mũ sắt vỡ đôi.
- , , ; […]Chiếc tẩu đất bẩn thỉu rơi khỏi bàn tay run rẩy rồi vỡ tan tành vào tấm chắn lò sưởi bằng sắt, nhưng ông lão chẳng buồn tìm cái mới; [...]