Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Run sợdanh từA trembling or shaking.
- Trận động đất, cơn địa chấndanh từAn earthquake, a trembling of the ground with force.
- Cơn địa chấn, thảm họadanh từSomething devastating, like a strong earthquake.
- Rung chuyển, rung lắc, run rẩyđộng từnội động từ (intransitive)To tremble or shake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- quake (with sth)run rẩy (vì cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| major quake | Trận động đất lớn | |
| massive quake | Trận động đất kinh hoàng | |
| powerful quake | Cơn địa chấn mạnh | |
| quake with fear | Run lên vì sợ hãi | |
| quake lakedanh từ | danh từ | Hồ nước được hình thành sau khi xây đập ngăn dòng nước do lở đất do động đất gây ra |
| frost quakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cryoseism |
| Swift Quakedanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong hai trận động đất nhỏ ở Seattle, xảy ra vào ngày 22 và 23 tháng 7 năm 2023, do người hâm mộ tại buổi hòa nhạc của Taylor Swift gây ra |
| quake in one's bootsđộng từ | động từ | Rất sợ hãi, sợ hãi, hoặc lo lắng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Run sợ
- nội động từ (intransitive)Run sợ, khiếp sợ, kinh hãiTo be in a state of fear, shock, amazement, etc., such as might cause one to tremble.
Họ từ (word family)
cùng gốc quakeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiquaken
- từ tiếng Anh cổcwacian“to quake, tremble, chatter”
- từ tiếng German nguyên thủy*kwakōną“to shake, quiver, tremble”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi cảm thấy căn hộ rung lên mỗi lần đoàn tàu chạy qua.
- ; .California liên tục hứng chịu động đất; hầu như tháng nào cũng có vài trận nhỏ.
- 1 , , .HS1 chịu ảnh hưởng nặng nề hơn hầu hết các công ty khác trước cơn địa chấn COVID do vốn phụ thuộc vào việc đi lại quốc tế, thứ đã sụp đổ và khiến nhà khai thác xuyên eo biển Eurostar gánh hàng triệu khoản nợ.