Nghĩa chính
- Rùng mình, run rẩyđộng từnội động từ (intransitive)To shake nervously, often from fear or horror.
- Rung lắc, giật cụcđộng từnội động từ (intransitive)To vibrate jerkily.
- Cái rùng mình, cơn run rẩydanh từA shivering tremor, often from fear or horror.
- Cảm giác râm ran, cơn rùng mìnhdanh từA moment of almost pleasurable fear; a frisson.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shudderNguyên thể (infinitive)
- shuddersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shudderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shudderingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shudder with sthrun rẩy vì cái gìAlone in the car, she shuddered with fear.Ở một mình trong xe, cô ấy run rẩy vì sợ hãi.
- shudder at sthrùng mình khi nghĩ đến cái gìI shuddered at the thought of all the trouble I'd caused.Tôi rùng mình khi nghĩ đến tất cả những rắc rối mà mình đã gây ra.
- shudder to do sthrùng mình khi làm gìI shudder to think how much this is all going to cost.Tôi rùng mình khi nghĩ đến việc tất cả những thứ này sẽ tốn bao nhiêu tiền.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shudder quotedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với scare quote |
| shudder involuntarily | Bất giác rùng mình |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc shudderNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạischoderen
- từ tiếng Hà Lan trung đạischudderen
- từ tiếng Hạ Đức trung đạischodderen
Ví dụ
- ? / / / many-minded / .Điều gì khiến tôi rùng mình thế nhỉ? / Tôi rùng mình và thở dài khi nghĩ rằng / Ngay cả Cicero / Và Homer đa trí / Cũng điên loạn như sương mù và tuyết trắng.
- .Nhìn thấy con nhện dưới gối khiến John rùng mình.
- … , , , , ?… và chẳng phải cái rung nhẹ ấy, một cơn rùng mình chạy dọc cơ thể trẻ trung của cô, khi nụ hôn rực cháy và thiêu đốt với niềm đam mê cuồng nhiệt của hắn dám chạm vào bàn tay lạnh ngắt bé nhỏ của cô sao?