Dịch

rumble

C1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
US/ˈɹʌmb(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Tạo ra tiếng ầm ầmdanh từA low, heavy, continuous sound, such as that of thunder or a hungry stomach.
  2. Cuộc ẩu đả, vụ đánh lộndanh từA street fight or brawl.
  3. Kêu ầm ầm, gầm rền, sôi bụngđộng từnội động từ (intransitive)To make a low, heavy, continuous sound.
  4. Ầm ầm, rầm rầmthán từAn onomatopoeia describing a rumbling noise

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rumbleNguyên thể (infinitive)
  2. rumblesSố nhiều (plural)
  3. rumbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rumblingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rumble sbvạch trần ai, phát hiện ra bộ mặt thật của ai
  • rumble (of sth)tiếng ầm ầm (của cái gì)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Thùng đánh bóng
  1. A rotating cask or box in which small articles are smoothed or polished by friction against each other.

Ví dụ

  • .Tiếng ầm ầm từ những chiếc xe tải chạy qua khiến ban đêm khó ngủ.
  • " . Glentworth's ," Granard, , , ."Cháu chưa bao giờ đau buồn vì điều gì như trước cái chết của ông Glentworth," Isabella Granard nói, cố che mặt khỏi cơn mưa nhỏ hạt buốt giá mà vị trí ngồi ở ghế sau xe ngựa khiến cô phải hứng chịu hoàn toàn.
  • , .Nếu không ăn, bụng tôi sẽ sôi lên.

AI