rumble seat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếc ghế nhảydanh từA jump seat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rumble seatDạng gốc (base form)
- rumble seatsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ghế hành khách hoặc hàng ghế phụ trong xe ngựa hoặc ô tô
- Ghế hành khách hoặc hàng ghế phụ trong xe ngựa hoặc ô tô, thường có thể gập lại thành ngăn đựng đồ phía sauAn extra passenger seat or row of seats in a carriage or automobile, typically folding away into a rear storage compartment.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , […].
- , , .