Dịch

rugir

B2động từ (verb)
/ruˈxiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gầm, rốngđộng từto roar
  2. Gầm thét, hét lớnđộng từto bellow
  3. Gầm rú, ầm ầmđộng từto rumble

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể rugirDanh động từ rugiendoPhân từ rugido
Presente
yorujo
túruges
él/ella/Ud.ruge
nosotrosrugimos
vosotrosrugís
ellos/Uds.rugen

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng tôi nghe thấy tiếng hổ gầm ở đằng xa.
  • , .Khi sư tử gầm lên, ngựa vằn run sợ.
  • .Sư tử há to miệng và gầm lên.

AI