Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Gầm lênđộng từnội động từ (intransitive)To make a loud, deep cry, especially from pain, anger, or other strong emotion.
- Cười lớn, cười phá lên, cười sặc sụađộng từTo laugh in a particularly loud manner.
- Gầm, rốngđộng từOf animals (especially a lion), to make a loud deep noise.
- Tiếng gầm, tiếng hét lớn, tiếng cười phádanh từA long, loud, deep shout, as of rage or laughter, made with the mouth wide open.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- roar sth (out)hét lớn điều gìThe fans roared (out) their approval.Các cổ động viên hò reo tán thành.
- roar with laughtercười phá lên, cười nắc nẻIt made them roar with laughter.Điều đó khiến họ cười phá lên.
Cụm động từ (phrasal verb)
- roaronCổ vũ thật lớn cho
- roaroffKhởi hành trên hoặc trong một phương tiện, thường là đột ngột hoặc ồn ào kèm theo tiếng động cơ
- roaroutTuyên bố lớn tiếng; tuyên bố hoặc hét lên (điều gì đó)
- roarbackĐột nhiên trở nên năng động, mạnh mẽ hoặc có chức năng sau một thời gian suy thoái
- roarawayRời đi một cách ồn ào hoặc giận dữ
- roaraheadTăng đáng kể về tốc độ hoặc cường độ
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 4
Gầm vang
- Gầm vang, gầm rú, rền vangGenerally, of inanimate objects etc., to make a loud resounding noise.
Họ từ (word family)
cùng gốc roarNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạiroren
- từ tiếng Anh cổrārian“to roar; wail; lament”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rairōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Khán giả cười phá lên trước những câu đùa của anh ấy.
- .Những con bò đực đang gầm rống bị chàng thuần phục.
- .Biết bao lần tôi băng qua nơi xe ngựa và xe kéo gầm rú.