roaringly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Với, hoặc như thể với, một âm thanh ầm ầmtrạng từWith, or as if with, a roaring sound.
- Với thành công sống độngtrạng từWith lively success.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roaringlyDạng gốc (base form)
- more roaringlySo sánh hơn (comparative)
- most roaringlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rip-roaringlytrạng từ | trạng từ | Một cách ầm ĩ |