Dịch

grumbling

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự cằn nhằn, tiếng phàn nàndanh từcomplaining
  2. Tiếng ầm ầm, tiếng gầm gầmdanh từrumbling

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grumblingDạng gốc (base form)
  2. grumblingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • “banker's .”Các khoản hoa hồng trả cho giao dịch này rất cao và làm dấy lên những tiếng phàn nàn ở Anh về "vụ cướp của ngân hàng".
  • .Anh ấy lúc nào cũng cằn nhằn.
  • .Cô ấy chỉ đang cằn nhằn thôi.

AI