Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
grumbler
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn
danh từ
A person who persistently grumbles; a complainer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
grumbler
Dạng gốc
(base form)
grumbler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
grumble
+
-er
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
complainer
whiner
bellyacher
critic
troublemaker
grouch
Xem thêm 24
Họ từ
(word family)
cùng gốc
grumbler
grumble
Lầm bầm
danh từ, động từ
grumbl
ing
Sự cằn nhằn, tiếng phàn nàn
danh từ
AI
1
Người hay càu nhàu
1
Người hay càu nhàu
1
Người hay càu nhàu