whiner
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người than vãn về những vấn đề nhận thức được; một người phàn nàndanh từOne who whines about perceived problems; a complainer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whinerDạng gốc (base form)
- whinersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa