Dịch

whiny

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hay than vãn, hay phàn nàn, nhõng nhẽotính từWhining; tending to whine or complain.
  2. Giọng mũi, giọng the thétính từHaving a nasally or high-pitched voice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whinyDạng gốc (base form)
  2. whinierSo sánh hơn (comparative)
  3. whiniestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

whiny-ass titty babydanh từMột người trẻ con và dễ bị xúc phạm

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; .Cô ấy rất hay than vãn; cô ấy cứ phàn nàn về những chuyện vụn vặt.
  • .Đừng có giở thói hờn dỗi và nhõng nhẽo ra đấy.
  • - everyone's .Đừng có nhõng nhẽo như thế nữa – cậu sẽ bắt đầu làm mọi người phát bực đấy.

AI