whiny
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hay than vãn, hay phàn nàn, nhõng nhẽotính từWhining; tending to whine or complain.
- Giọng mũi, giọng the thétính từHaving a nasally or high-pitched voice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whiny-ass titty babydanh từ | danh từ | Một người trẻ con và dễ bị xúc phạm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc whinyVí dụ
- ; .Cô ấy rất hay than vãn; cô ấy cứ phàn nàn về những chuyện vụn vặt.
- .Đừng có giở thói hờn dỗi và nhõng nhẽo ra đấy.
- - everyone's .Đừng có nhõng nhẽo như thế nữa – cậu sẽ bắt đầu làm mọi người phát bực đấy.