ñoño
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈɲoɲo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhõng nhẽo, ẻo lả, ủy mịtính từwhiny, pathetic, namby-pamby
- Nhu nhược, thiếu bản lĩnhtính từcharacterless, spineless
- Lẩm cẩm, già yếutính từsenile
- Chữ Ñ trong bảng chữ cái đánh vầndanh từthe letter Ñ in the Spanish spelling alphabet
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mọt sách
- nerdy
Ví dụ
- .Điều đó là điển hình của những kẻ đạo đức giả ủy mị.
- .Đó là một cuốn tiểu thuyết lãng mạn sến súa và ủy mị.
- .Những người mọt sách như anh ấy rất hiếm trong gia đình tôi.