nerdy
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mọt sách, kỳ dịtính từBeing or like a nerd.
- Kiểu mọt sáchtính từOf, pertaining to, in the style of, or appealing to nerds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semi-nerdytính từ | tính từ | Một phần hoặc hơi kỳ quặc |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nerdyVí dụ
- .Anh chàng đó vừa mọt sách vừa kỳ quặc.
- .Đó là một bài hát mang phong cách mọt sách.
- .Họ có một niềm đam mê kiểu mọt sách.