Dịch

nerdy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mọt sách, kỳ dịtính từBeing or like a nerd.
  2. Kiểu mọt sáchtính từOf, pertaining to, in the style of, or appealing to nerds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nerdyDạng gốc (base form)
  2. nerdierSo sánh hơn (comparative)
  3. nerdiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

semi-nerdytính từMột phần hoặc hơi kỳ quặc

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Anh chàng đó vừa mọt sách vừa kỳ quặc.
  • .Đó là một bài hát mang phong cách mọt sách.
  • .Họ có một niềm đam mê kiểu mọt sách.

AI