Dịch

geeky

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mọt sách, kỳ quặctính từResembling or characteristic of a geek.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geekyDạng gốc (base form)
  2. geekierSo sánh hơn (comparative)
  3. geekiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , geeky-looking .Buddy Holly là một sự bổ sung gây tranh cãi hơn một chút, ngay cả khi anh ấy sống nhanh, chết trẻ và để lại một thi thể trông có vẻ mọt sách.
  • 38 ! .Nhưng sinh viên Đại học Yale Matt Amodio đã kiên trì 38 lần liên tiếp trong chương trình đố vui Jeopardy! cực kỳ nổi tiếng và mang tính mọt sách, nơi mục tiêu là biết nhiều hơn các thí sinh đồng nghiệp và giành được nhiều tiền.
  • 38 ! .Sinh viên Đại học Yale Matt Amodio đã kiên trì 38 lần liên tiếp trong chương trình đố vui Jeopardy! cực kỳ nổi tiếng và mang tính mọt sách, nơi mục tiêu là biết nhiều hơn các thí sinh đồng nghiệp và giành được nhiều tiền.

AI