Mateo
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/maˈteo/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thánh Mát-thêudanh từ riêngMatthew, the apostle
- Tên namdanh từ riênga male given name
- Mọt sáchtính từgeeky
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại trình bày của matearđộng từfirst-person singular present indicative of matear
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Mateodanh từ riêng | danh từ riêng | Thánh Matthew |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Phúc âm Mát-thêu
- Matthew (book in the New Testament)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Juan đang đọc Phúc âm theo Thánh Mát-thê.
- .Mateo có toàn sự tin tưởng của tôi, nhưng Silvia thì không.
- .Mateo là một chuyên gia về bản đồ cổ.