Dịch

Mateo

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/maˈteo/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thánh Mát-thêudanh từ riêngMatthew, the apostle
  2. Tên namdanh từ riênga male given name
  3. Mọt sáchtính từgeeky
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại trình bày của matearđộng từfirst-person singular present indicative of matear

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MateoDạng gốc (base form)
  2. mateasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mateosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mateaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

San Mateodanh từ riêngThánh Matthew

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Phúc âm Mát-thêu
  1. Matthew (book in the New Testament)

Ví dụ

  • .Juan đang đọc Phúc âm theo Thánh Mát-thê.
  • .Mateo có toàn sự tin tưởng của tôi, nhưng Silvia thì không.
  • .Mateo là một chuyên gia về bản đồ cổ.

AI