Dịch

swot

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/swɒt/US/swɑt/AU/swɔt/nguồn

Nghĩa chính

  1. , (từ lóng) học gạođộng từnội động từ (intransitive)To study with effort or determination.
  2. Mọt sách, học gạo, kẻ mọt sáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One who swots; a boffin, nerd, or smart aleck.
  3. Công việc, học tậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Work.
  4. Sự học tập miệt mài, việc dùi mài kinh sửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vigorous study at an educational institution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swotNguyên thể (infinitive)
  2. swotsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. swottingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • swot (for sth)học gạo (cho cái gì)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

To study with effort or determination.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswot
  2. từ tiếng Anh cổswāt“perspiration; sweat”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*swait-“sweat”

Ví dụ

  • ?Cậu định học gạo suốt cả buổi tối à?
  • . , . , . : , .Đoạn khoa học thường thức diễn ra như thế này. Bộ não của bạn có hai bán cầu, trái và phải. Bên trái là kẻ mọt sách ngăn nắp, thích ánh sáng rực rỡ, giữ phòng ngủ ngăn nắp và có thể chịu đựng các phép tính. Bán cầu phải của bạn là bộ não khi phê thuốc: kiểu người tóc dài, sáng tạo mà bạn không đưa về nhà ra mắt mẹ.
  • , .Anna đứng đầu lớp, nhưng cô ấy không phải là kẻ mọt sách.

AI