Dịch

geek

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Người cuồng, kẻ mê mẩndanh từA person who is intensely interested in a particular field or hobby and often having limited or nonstandard social skills. Often used with an attributive noun.
  2. Chuyên viên công nghệ, dân ITdanh từAn expert in a technical field, particularly one having to do with computers.
  3. Văn hóa geek, giới geekdanh từkhông đếm được (uncountable)The subculture of geeks; an esoteric subject of interest that is marginal to the social mainstream; the philosophy, events, and physical artifacts of geeks; geekness.
  4. Diễn trò quái dịđộng từnội động từ (intransitive)To perform bizarre and unpleasant feats as part of a carnival.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geekNguyên thể (infinitive)
  2. geeksSố nhiều (plural)
  3. geekedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. geekingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • geek (out) (about/over sth)mê mẩn/phấn khích nói về cái gì
  • be geeked (out/up) (about/over sth)cực kỳ phấn khích về cái gì

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Kẻ lập dị
  1. Kẻ lập dị, người cù lầnAn unfashionable or socially undesirable person.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người cuồng
Kẻ lập dị
Cái nhìn
Nhìn

Ví dụ

  • .Hầu hết các diễn viên nổi tiếng thực chất đều là những người mê kịch nghệ từ trong tâm khảm.
  • laptop’s . .Máy tính xách tay của tôi lại bị đơ rồi. Tôi cần một chuyên viên công nghệ.
  • "," [ .] [, ' ' ], " , ."Về cơ bản Knowles, người sáng lập trang web 'Ain't It Cool News' nói, công việc của tôi là nắm bắt những điều mới nhất và thú vị nhất trong giới hâm mộ cuồng nhiệt ngoài kia, đặc biệt là những gì liên quan đến thế giới điện ảnh.

AI