Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dekko
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Cái nhìn
danh từ
A look; a glance.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dekko
Dạng gốc
(base form)
dekko
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
let's
have
a
dekko
ta hãy nhìn một cái
But
now
there
was
a
listlessness
about
her
,
not
the
listlessness
of
the
cat
Augustus
but
more
that
of
the
female
in
the
picture
in
the
Louvre
,
of
whom
Jeeves
,
on
the
occasion
when
he
lugged
me
there
to
take
a
dekko
at
her
,
said
that
here
was
the
head
upon
which
all
the
ends
of
the
world
are
come
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
眼
yǎn
Cái nhìn, cái liếc mắt
看
kàn
Nhìn, xem, ngắm
看看
kàn kan
Xem, ngó, nhìn
Tiếng Tây Ban Nha
mirada
Cái nhìn, ánh mắt, ánh nhìn
vista
Cái nhìn, sự nhìn thấy
visión
Quan điểm, góc nhìn, cái nhìn
AI
1
Cái nhìn
1
Cái nhìn
1
Cái nhìn