Dịch

眼

HSK2
Hán-Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởn
yǎn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mắteye (CL:隻|只[zhi1],雙|双[shuang1])
  2. Cái nhìn, cái liếc mắt(often used with 一[yi1]) a look; a glance
  3. Lỗ, lỗ thủngsmall hole
  4. Điểm mấu chốt, mắt xích(bound form) salient point

Chữ và bộ thủ (character, radical)

眼
yǎnnhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởn
Bộ: 目 · mục (mắt)11 nét
eye; eyelet, hole, opening

Cụm từ (phrase)

一眼Một cái liếc mắt
亲眼Tận mắt
眨眼Nháy mắt
眼光Ánh mắt, tầm nhìn
眼泪Nước mắt
眼睛Mắt, đôi mắt
眼前Trước mắt
大开眼界Mở rộng tầm mắt

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Miệng
  1. Miệng, cáiclassifier for wells, cave-dwellings etc

Ví dụ

  • 。Kệ nó đi.
  • 。Mắt tớ đau.
  • 。Mắt tôi bị đau.

AI