眼
HSK2
Hán-Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởn
yǎn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mắteye (CL:隻|只[zhi1],雙|双[shuang1])
- Cái nhìn, cái liếc mắt(often used with 一[yi1]) a look; a glance
- Lỗ, lỗ thủngsmall hole
- Điểm mấu chốt, mắt xích(bound form) salient point
Chữ và bộ thủ (character, radical)
眼
yǎnnhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởn
Bộ: 目 · mục (mắt)11 nét
eye; eyelet, hole, openingCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Miệng
- Miệng, cáiclassifier for wells, cave-dwellings etc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Kệ nó đi.
- 。Mắt tớ đau.
- 。Mắt tôi bị đau.