Dịch

ojo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp
/ˈoxo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. mắtdanh từA1the organ of sight in humans and animals
  2. lỗ khóadanh từA2a small opening in a door for looking through or inserting a key
  3. cẩn thận, coi chừngthán từA1an exclamation used to warn someone to be careful

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ojoDạng gốc (base form)
  2. ojosSố nhiều (plural)
  3. ojilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. ojitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. ojazoDạng chỉ lớn (augmentative)
  6. ojoteDạng chỉ lớn (augmentative)
  7. ¡ojo!Dạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

a ojoƯớc chừng, áng chừng
abrir los ojosMở mắt, nhận ra sự thật
cerrar los ojosNhắm mắt
echar un ojo a algoĐể mắt tới cái gì
ojo de cerraduraLỗ khóa
al ojotrạng từĐến gần
mucho ojocụm từCẩn thận; hãy cẩn thận!
ojo de aguadanh từSuối (nơi nước phun ra từ mặt đất)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự cẩn trọng
  1. Sự cẩn trọng, sự lưu ýcaution

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy có một lá bùa hộ mệnh kỳ bí hình con mắt.
  • .Anh ấy đỏ mặt khi cô ấy nháy mắt với mình.
  • .Coi chừng khi nói rằng họ phải chịu toàn bộ lỗi lầm.

AI