Dịch

目

Hay gặp
Hán-Việt: mục
mù

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mắteye
  2. Nhìn, xem, coi(literary) to look; to regard
  3. Mắt lướieye (of a net); mesh
  4. Độ mịn, cỡ mắt lướimesh size; grit size (abbr. for 目數|目数[mu4 shu4])

Chữ và bộ thủ (character, radical)

目
mùmục
Bộ: 目 · mục (mắt)5 nét
eye; look, see; division, topic; Kangxi radical 109

Cụm từ (phrase)

目前Hiện nay, hiện tại
项目Hạng mục, dự án, môn thi đấu
目标Mục tiêu, đích
目的Mục đích, mục tiêu
节目Chương trình
一目了然Rõ ràng trong một cái nhìn, nhìn là hiểu ngay
拭目以待Chờ xem sao, mỏi mắt chờ đợi
有目共睹Ai cũng thấy rõ, rõ như ban ngày, hiển nhiên

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Mục
  1. Mục, điều mục, hạng mụcitem; section

Ví dụ

  • 。Ánh mắt họ chạm nhau.
  • ?Bạn thích môn học nào nhất?
  • ?Mục đích thi đua ái quốc là gì?

AI