Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- danh sách, bảng kê, danh mụcdanh từA1a series of names, items, or figures written or printed one after another
- liệt kê, ghi vào danh sáchđộng từA2ngoại động từ (transitive)to write, name, or record items in a list
- niêm yếtđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to make a company's shares available on a stock exchange
- nghiêng, làm nghiêngđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to lean or tilt to one side, especially of a ship
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the listtrong danh sáchIs your name on the list?Tên bạn có trong danh sách không?
- list of sthdanh sách về cái gìa list of names/candidates/questionsmột danh sách tên/ứng viên/câu hỏi
- list sthliệt kê cái gì
- be listed in sthđược liệt kê trong cái gìKey benefits are listed in Table 1.Những lợi ích chính được liệt kê trong Bảng 1.
- be listed among sb/sthđược liệt kê trong số ai/cái gìThe koala is listed among Australia's endangered animals.Gấu túi được liệt kê trong số các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng của Úc.
- be listed as sthđược liệt kê là cái gìsoldiers listed as missingnhững người lính được liệt kê là mất tích
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make a list | Lập danh sách | |
| shopping listdanh từ | danh từ | Danh sách mua sắm |
| to-do listdanh từ | danh từ | Danh sách việc cần làm |
| top of the list | Đứng đầu danh sách | |
| waiting listdanh từ | danh từ | Danh sách chờ đợi, danh sách chờ, danh sách đợi |
| wish listdanh từ | danh từ | Danh sách mong ước |
| list on something | Niêm yết trên sàn nào đó | |
| list something in order | Liệt kê cái gì theo thứ tự |
27 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 13
Dải vải
- Dải vải, viền vảiA strip of fabric, especially from the edge of a piece of cloth.
Họ từ (word family)
cùng gốc listNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạilist
- từ tiếng Anh cổlīste“hem, edge, strip”
- từ tiếng Pháp cổliste
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilist
- từ tiếng Anh cổlist“art, craft; cleverness, cunning, experience, skill”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*listi
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilisten
- từ tiếng Anh cổlystan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lustijan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- " Marley's, ," , . " . , . ?"“Tôi tin là của Scrooge và Marley,” một quý ông nói khi nhắc đến danh sách của mình. "Tôi có hân hạnh được nói chuyện với ông Scrooge hay ông Marley không?"
- “! — , ! ! Six-eight , , — ? — . .”Lắng nghe này! Tôi thấy hết rồi - xuống tận, tận cả nẹp áo! Những chiếc nẹp áo thật quái gở! Sáu ăn tám một đôi, Polly à, với nỉ đỏ - hay là vải viền biên nhỉ? - thứ họ nhét vào đỉnh của những món đồ kinh khủng đó. Tôi có thể vẽ cho cô xem một bức tranh về chúng.
- , , [ ] , " " .Tuy nhiên, trước khi dâng lời cầu nguyện, những người được chọn làm việc này đã cởi ủng và xỏ vào đôi dép vải viền biên, tay họ được con cháu của Levi rửa tại một chiếc chậu gần Nơi Rất Thánh.