listado
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/lisˈtado/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Danh sáchdanh từlist, listing
- Cá ngừ sọc dưadanh từskipjack (official term)
- Được liệt kêtính từlisted, enlisted
- Lập danh sáchđộng từpast participle of listar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carpintero listadodanh từ | danh từ | Chim gõ kiến có đường (Dryocopus lineatus) |
| tijeral listadodanh từ | danh từ | Bạc má lưng sọc (Leptasthenura striata) |
| ardilla listadadanh từ | danh từ | Sóc chuột |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có sọc
- Có sọc, kẻ sọcstriped
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chuột được liệt kê có đuôi dài.
- .Chuột được liệt kê và chuột hươu là hai loài chuột khác nhau.
- .Danh sách vừa mới đến với tôi và tôi thấy còn thiếu nhiều người.