Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- được liệt kê, có tên trong danh sáchtính từA2không so sánh (not comparable)Included in a list, especially an official one.
- niêm yếttính từB1không so sánh (not comparable)Having shares that are traded on a stock exchange.
- được xếp hạng bảo tồntính từB2không so sánh (not comparable)Protected because of special architectural or historical interest.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dual listed | Niêm yết kép | |
| listed building | Tòa nhà được bảo tồn | |
| listed companydanh từ | danh từ | Công ty niêm yết |
| publicly listed | Được niêm yết công khai | |
| listed below | Được liệt kê bên dưới | |
| cross-listed | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của list
- simple past and past participle of list
Họ từ (word family)
cùng gốc listedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mỗi mục đều được liệt kê bên dưới.
- , , .Các xe điện được trang bị pin lithium, đồng nghĩa với việc không cần lắp đặt cơ sở hạ tầng vào các tòa nhà được xếp hạng bảo tồn, bao gồm cả Tòa thị chính Birmingham.
- .Tom được ghi nhận là mất tích trong khi làm nhiệm vụ.