Dịch

unlisted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có trong danh bạ điện thoạitính từkhông so sánh (not comparable)Not listed in the telephone directory.
  2. Không niêm yếttính từkhông so sánh (not comparable)Not traded on the stock exchange; not being a listed company.
  3. Không được bảo hộ phá dỡtính từkhông so sánh (not comparable)Not officially protected from demolition or alteration.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • Tom's .Số của Tom không có trong danh bạ.
  • Tom's .Số điện thoại của Tom không có trong danh bạ.
  • Tom's number's .Số điện thoại của Tom không có trong danh bạ.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI