unlisted
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có trong danh bạ điện thoạitính từkhông so sánh (not comparable)Not listed in the telephone directory.
- Không niêm yếttính từkhông so sánh (not comparable)Not traded on the stock exchange; not being a listed company.
- Không được bảo hộ phá dỡtính từkhông so sánh (not comparable)Not officially protected from demolition or alteration.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- Tom's .Số của Tom không có trong danh bạ.
- Tom's .Số điện thoại của Tom không có trong danh bạ.
- Tom's number's .Số điện thoại của Tom không có trong danh bạ.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- listedtrái nghĩakhông có trong danh sách