Nghĩa chính
- Có sọc, có vằntính từkhông so sánh (not comparable)Having stripes, decorated or marked with bands differing in color.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stripeđộng từsimple past and past participle of stripe
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có sọc
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black and white striped | Kẻ sọc đen trắng | |
| blue and white striped | Kẻ sọc xanh trắng | |
| striped pattern | Họa tiết kẻ sọc | |
| striped shirt | Áo sơ mi kẻ sọc | |
| striped tie | Cà vạt kẻ sọc | |
| striped bassdanh từ | danh từ | Loài cá phổ biến trong giới câu cá thể thao dọc theo bờ biển Đại Tây Dương phía bắc Virginia đến Canada, Morone saxatilis |
| striped owldanh từ | danh từ | Các loài ngao Asio ở châu Mỹ nhiệt đới và cận nhiệt đới |
| striped-pantsdanh từ | danh từ | Nhà ngoại giao hoặc công chức |
Ví dụ
- .Jim là cậu bé mặc áo thun polo kẻ sọc.
- .Chiếc áo sơ mi có kẻ sọc.
- .Con mèo lông vằn đang chơi cùng cuộn chỉ đỏ.
Họ từ (word family)
cùng gốc stripedNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- solidtrái nghĩaCó các sọc màu hoặc hoa văn kẻ sọc.