Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Sọc vằn, viềndanh từA long region of a single colour in a repeating pattern of similar regions.
- Vệt, sọcdanh từA long, relatively straight region against a different coloured background.
- Vạch quân hàm, londanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The badge worn by certain officers in the military or other forces.
- Kẻ sọc, vẽ sọcđộng từngoại động từ (transitive)To mark with stripes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black stripe | Sọc đen | |
| racing stripe | Sọc xe đua | |
| white stripe | Sọc trắng | |
| yellow stripe | Sọc vàng | |
| tiger stripedanh từ | danh từ | Vết rạn da |
| candy stripedanh từ | danh từ | Thiết kế bao gồm các sọc trắng và sọc màu xen kẽ trên nền trơn, đặc biệt là trên vải |
| stripe bamboodanh từ | danh từ | Loại tre thông thường (Bambusa Vulgaris var. Vittata); một bụi tre có thân màu vàng vàng có sọc dọc màu xanh lá cây |
| charity stripedanh từ | danh từ | Đường ném phạt |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Loại
- Loại, giới, khuynh hướngDistinguishing characteristic; sign; likeness; sort.
Xuất hiện ở từ khác
- banddễ nhầm, đồng nghĩaStripe là vệt trên bề mặt; band còn có thể là vật thể, nhóm người hoặc dải tần.
Họ từ (word family)
cùng gốc stripeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistripe
- từ tiếng Hạ Đức trung đạistrîpe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*strīpā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một bạo chúa thuộc kiểu hoàn toàn khác
- , .Đá để ăn, nước đắng cho cơn khát, và đòn roi thay cho sự nuôi nấng ân cần.
- , . , , , , , .Nhưng khi tập luyện không có tiến triển, những lời nguyền rủa và tiếng roi quất vang lên. Bị lột sạch quần áo, nằm úp mặt xuống đất, Platt hứng chịu cơn thịnh nộ của người chủ, từng nhát roi quất lằn lên mông, vai và lưng anh.