Dịch

striper

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiết bị áp dụng sọcdanh từA device that applies stripes.
  2. Cá vược sọc, Morone saxatilis, một loài cá thể thao phổ biến có nguồn gốc từ Bắc Mỹdanh từThe striped bass, Morone saxatilis, a popular sport fish native to North America.
  3. Người được phép mặc một số sọc nhất định trên đồng phục của mìnhdanh từA person who is authorized to wear a certain number of stripes on his or her uniform.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. striperDạng gốc (base form)
  2. stripersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

candy striperdanh từNhân viên tình nguyện trong bệnh viện hoặc nhà tế bần
Green Striperdanh từSĩ quan trong Chi nhánh Điện của Hải quân Hoàng gia

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

stripe#Verb-er

Ví dụ

  • .
  • .

AI