striper
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thiết bị áp dụng sọcdanh từA device that applies stripes.
- Cá vược sọc, Morone saxatilis, một loài cá thể thao phổ biến có nguồn gốc từ Bắc Mỹdanh từThe striped bass, Morone saxatilis, a popular sport fish native to North America.
- Người được phép mặc một số sọc nhất định trên đồng phục của mìnhdanh từA person who is authorized to wear a certain number of stripes on his or her uniform.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- striperDạng gốc (base form)
- stripersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| candy striperdanh từ | danh từ | Nhân viên tình nguyện trong bệnh viện hoặc nhà tế bần |
| Green Striperdanh từ | danh từ | Sĩ quan trong Chi nhánh Điện của Hải quân Hoàng gia |