Dịch

restripe

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đánh dấu bằng sọc một lần nữa hoặc khác nhauđộng từTo mark with stripes again or differently.
  2. Thay đổi các dấu hiệu không gian trong bãi đậu xeđộng từTo change the space markings in a parking lot.
  3. Thay đổi vạch kẻ làn đường hoặc các vạch kẻ khác trên đường, đường băng hoặc lối đi khác; sơn lại vạch kẻ giao thông trên mặt đường hiện cóđộng từTo change the lane markings or other markings on a road, runway or other path; to repaint existing pavement traffic markings.
  4. Thay đổi cách thức dữ liệu được sắp xếp trên nhiều đĩađộng từTo change the manner in which data is laid out across multiple disks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. restripeNguyên thể (infinitive)
  2. restripesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. restripedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. restripingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chia lại (đất đai)
  1. To redivide (land).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , , .

AI