Dịch

band

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/band/US[beənd] ~ [bɛənd]nguồn

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. ban nhạc, dàn nhạcdanh từA1A group of musicians who perform together, including a marching band.
  2. nhóm, băng, bọndanh từA1A group of people united for a common purpose or activity.
  3. đai, dảidanh từA1A strip of material wrapped around something to hold it together.
  4. dải màu, vệt, sọcdanh từA2A long strip of colour or material that contrasts with the surrounding area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bandNguyên thể (infinitive)
  2. bandsSố nhiều (plural)
  3. *bands (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. bandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. bandingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be banded (+ adj.)có sọc (+ adj.)Many insects are banded black and yellow.Nhiều loại côn trùng có sọc đen và vàng.
  • be bandedđược phân theo mứcTax is banded according to income.Thuế được phân theo mức dựa trên thu nhập.

26 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 6
Nhẫn
  1. Nhẫn, nhẫn cưới, vòng định danhA ring, such as a wedding ring (wedding band), or a ring put on a bird's leg to identify it.

Ví dụ

  • " ," Glinda, " . , , , ."Mệnh lệnh thứ ba của ta đối với loài Khỉ Bay," Glinda nói, "sẽ là đưa các bạn về khu rừng của mình. Sau đó, vì đã dùng hết quyền năng của chiếc Mũ Vàng, ta sẽ trao nó cho Vua Khỉ, để ông ấy cùng bầy đàn của mình từ đó được tự do mãi mãi.
  • . , , .Người đàn ông họ Jones nhìn chăm chú vào cô. Rồi ông thò tay vào túi áo ghi-lê lấy ra hai điếu xì gà, to khủng khiếp, có dán vòng nhãn mạ vàng bên ngoài.
  • [...] , , .[...] tại mỗi nhà ga, giờ tàu chạy không được hiển thị trong một bảng biểu tổng hợp duy nhất theo thứ tự thời gian, mà được chia thành hai tờ riêng biệt, một tờ có dải màu vàng nổi bật ghi chi tiết các chuyến tàu khởi hành về hướng tây và tờ kia có dải màu xanh lam tương tự dành cho các chuyến tàu về hướng đông.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiband
  2. từ tiếng Anh cổbeand
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bandą
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiband
  2. từ tiếng Pháp cổbande
  3. từ tiếng Occitan cổbanda“regiment of troops”

AI