Dịch

bandy

C1động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Trao đổi, qua lạiđộng từngoại động từ (transitive)To give and receive reciprocally; to exchange.
  2. Đưa đẩy, truyền điđộng từngoại động từ (transitive)To use or pass about casually.
  3. Vòng kiềng (chân)tính từBow-legged, having knees bending outward.
  4. Môn khúc côn cầu trên băngdanh từkhông đếm được (uncountable)A winter sport played on ice, from which ice hockey developed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bandyNguyên thể (infinitive)
  2. bandiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bandiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bandyingPhân từ I (present participle)
  5. bandierSo sánh hơn (comparative)
  6. bandiestSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Ném
  1. ngoại động từ (transitive)Ném, đánh qua lạiTo throw or strike reciprocally, like balls in sports.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. mượn từ tiếng Phápbander“to bandy at tennis”
tính từ
  1. mượn từ tiếng Scotsbandy
danh từ
  1. từ tiếng German nguyên thủy*bandją“a curved stick”

Ví dụ

  • ( )trao đổi lời nói (với ai)
  • , bandy’d , […]Đừng đem những sự thật hiển nhiên hay những mệnh đề rõ ràng và chắc chắn ra tranh luận chỉ để thử tài khéo léo…
  • , ?Mày có liếc nhìn tao không, đồ vô lại?

AI