Dịch

bandits là số nhiều của bandit

bandit

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kẻ cướpdanh từOne who robs others in a lawless area, especially as part of a group.
  2. Kẻ ngoài vòng pháp luậtdanh từAn outlaw.
  3. Kẻ lừa đảo, kẻ gian xảodanh từOne who cheats others.
  4. Cướp bóc, cướp pháđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To rob, or steal from, in the manner of a bandit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. banditNguyên thể (infinitive)
  2. banditsSố nhiều (plural)
  3. banditedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. banditingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

armed banditTên cướp có vũ trang
one-armed banditdanh từMáy đánh bạc xèng
ass banditdanh từNgười đồng tính nam
bail banditdanh từTội phạm phạm thêm tội trong khi được tại ngoại
arse banditdanh từNgười đồng tính nam
time banditdanh từĐiều gì đó hoặc ai đó tiêu tốn quá nhiều thời gian, đặc biệt là không đạt được hiệu quả gì
booty banditdanh từTù nhân nam chuyên săn lùng các tù nhân nam khác để quan hệ tình dục
trash banditdanh từĐồng nghĩa với trash panda

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Máy bay địch
  1. An aircraft identified as an enemy, but distinct from "hostile" or "threat" in that it is not immediately to be engaged.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýbandito“outlawed”

Cùng gốc (doublet)bandito

Ví dụ

  • , ?— , , ; , , ?Cậu có nhớ câu chuyện mà vú nuôi kể cho chúng ta nghe về một tên cướp đảo Sicily, nỗi khiếp sợ của cả xứ sở—cách hắn cứu một đứa trẻ khỏi ngôi nhà tranh đang cháy, nuôi nấng nó chu đáo và cách xa những việc làm bất lương của mình; trong khi, lúc bị xử tử, nỗi ân hận lớn nhất của hắn lại là tương lai sau này của thằng bé không?
  • , .Vì khu bảo tồn từng bị cướp phá ít nhất một lần, nên có thể những chiếc ly rượu bằng bạc tôi có là từ kho báu đó.
  • .Gã đó là một kẻ lừa đảo.

AI