Dịch

thief

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ trộm, kẻ cắpdanh từOne who carries out a theft.
  2. Kẻ trộm cắp tài sản lén lútdanh từOne who steals another person's property, especially by stealth and without using force or violence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. thiefDạng gốc (base form)
  2. thieves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

petty thiefKẻ trộm vặt
professional thiefKẻ trộm chuyên nghiệp
thief in the nightdanh từĐiềm báo bất ngờ
thief of heartsKẻ đánh cắp trái tim
armed thiefKẻ trộm có vũ khí
car thiefKẻ trộm xe
caught the thiefBắt được kẻ trộm
stop thiefthán từDùng để kêu gọi sự chú ý đến việc một người đang bị cướp và yêu cầu trợ giúp để ngăn chặn tên trộm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người lãng phí trong ánh nến tắt
  1. A waster in the snuff of a candle.

Ví dụ

  • , : , , […]Nhưng này, các anh em đáng kính của tôi: đừng ngay lập tức gọi bình chữa cháy khi các anh thấy một kẻ trộm trong ngọn nến…
  • , .Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.
  • .Cảnh sát cần thêm thông tin để bắt được tên trộm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithef
  2. từ tiếng Anh cổþēof
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þeub

AI