Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ trộm, kẻ cắpdanh từOne who carries out a theft.
- Kẻ trộm cắp tài sản lén lútdanh từOne who steals another person's property, especially by stealth and without using force or violence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- thiefDạng gốc (base form)
- thieves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| petty thief | Kẻ trộm vặt | |
| professional thief | Kẻ trộm chuyên nghiệp | |
| thief in the nightdanh từ | danh từ | Điềm báo bất ngờ |
| thief of hearts | Kẻ đánh cắp trái tim | |
| armed thief | Kẻ trộm có vũ khí | |
| car thief | Kẻ trộm xe | |
| caught the thief | Bắt được kẻ trộm | |
| stop thiefthán từ | thán từ | Dùng để kêu gọi sự chú ý đến việc một người đang bị cướp và yêu cầu trợ giúp để ngăn chặn tên trộm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người lãng phí trong ánh nến tắt
- A waster in the snuff of a candle.
Ví dụ
- , : , , […]Nhưng này, các anh em đáng kính của tôi: đừng ngay lập tức gọi bình chữa cháy khi các anh thấy một kẻ trộm trong ngọn nến…
- , .Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt.
- .Cảnh sát cần thêm thông tin để bắt được tên trộm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc thiefNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithef
- từ tiếng Anh cổþēof
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þeub