Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stop thief
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
s
t
ɑ
p
ˈ
θ
i
f
/
Nghĩa chính
1
Dùng để kêu gọi sự chú ý đến việc một người đang bị cướp và yêu cầu trợ giúp để ngăn chặn tên trộm
thán từ
Used to call attention to the fact that one is being robbed and to request aid in stopping the thief.
Ví dụ
The
priest
cries
stop
thief
;
the
seller
shouts
stop
the
priest
;
the
cheat
cries
stop
the
mad
priest
.
Stop
thief
,
stop
thief
!
The
shoemaker
ran
after
him
straight
way
,
shouting
,
Stop
thief
,
Stop
thief
!
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Dùng để kêu gọi sự chú ý đến việc một người đang bị cướp và yêu cầu trợ giúp để ngăn chặn tên trộm
1
Dùng để kêu gọi sự chú ý đến việc một người đang bị cướp và yêu cầu trợ giúp để ngăn chặn tên trộm
1
Dùng để kêu gọi sự chú ý đến việc một người đang bị cướp và yêu cầu trợ giúp để ngăn chặn tên trộm