Nghĩa chính
- Người đánh đòndanh từOne who flogs.
- Cây roidanh từA whip.
- Chiếc roi nhẹ có nhiều lông midanh từA lightweight whip with multiple lashes.
- Tay cầm có gắn các dải vải, dùng để đánh bay bụi than, v.vdanh từA handle with strips of cloth attached, used for beating away charcoal dust etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- floggerDạng gốc (base form)
- floggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hanger and floggerdanh từ | danh từ | Người ủng hộ các hình phạt hình sự nghiêm khắc, đặc biệt là hình phạt tử hình hoặc nhục hình |
| a hanger and a flogger | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ?
- , .
- .