Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chỉ điểm, tố giác, bán đứngđộng từnội động từ (intransitive)To inform on someone, especially in betrayal of others.
- Hợp tác với cảnh sát, khai báođộng từnội động từ (intransitive)To contact or cooperate with the police for any reason.
- Kẻ trộm, tên trộmdanh từA thief.
- Kẻ chỉ điểm, chỉ điểm viên, kẻ phản bộidanh từAn informer, one who betrays their group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- snitch (on sb) (to sb)mách lẻo (về ai) (với ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)dry snitchThông báo về ai đó một cách gián tiếp hoặc ngụ ýsnitch bitchMột kẻ chỉ điểm; một người thông báo cho chính quyền về một người khácsnitch-jacketTạo ra sự nghi ngờ xung quanh (một người) theo cách khiến họ có vẻ là người cung cấp thông tinsnitches get stitchesNhững người mách lẻo hoặc mách lẻo sẽ nhận lại hậu quảsnitches get stitches and end up in ditchesĐồng nghĩa với snitches get stitchessnitches get stitches and wind up in ditchesĐồng nghĩa với snitches get stitches
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Chôm
- ngoại động từ (transitive)Chôm, ăn cắp, cuỗmTo steal, quickly and quietly.
Ví dụ
- , . . , ? . .Ngoài ra, tôi cần sự giúp đỡ của anh để ăn cắp con lợn. Nhưng tôi quên mất. Anh không nắm rõ mảng hoạt động đó của chúng ta phải không? Emsworth có một con lợn. Công tước muốn nó.
- ', -' pawnbroker's!' '!' . ' . [...] "‘Ừ, tôi không đời nào mua váy cũ ở hiệu cầm đồ đâu!’ ‘Biết điều đấy!’ Liza phẫn nộ nói. ‘Tao vả lệch mũi mày bây giờ nếu mày còn nói chuyện với tao. […]’
- " ," . "," . " .""Ông ta trả tiền cho thức ăn cô ăn đấy," người phụ nữ nói. "Vâng," cậu bé nói. "Và tôi tự kiếm từng chút một bằng cách làm mọi việc ở đây."
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc snitchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisnacche“a trap, snare”
Cùng gốc (doublet)sneak
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha