Dịch

snitch

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chỉ điểm, tố giác, bán đứngđộng từnội động từ (intransitive)To inform on someone, especially in betrayal of others.
  2. Hợp tác với cảnh sát, khai báođộng từnội động từ (intransitive)To contact or cooperate with the police for any reason.
  3. Kẻ trộm, tên trộmdanh từA thief.
  4. Kẻ chỉ điểm, chỉ điểm viên, kẻ phản bộidanh từAn informer, one who betrays their group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snitchNguyên thể (infinitive)
  2. snitchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. snitchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snitchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • snitch (on sb) (to sb)mách lẻo (về ai) (với ai)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Chôm
  1. ngoại động từ (transitive)Chôm, ăn cắp, cuỗmTo steal, quickly and quietly.

Ví dụ

  • , . . , ? . .Ngoài ra, tôi cần sự giúp đỡ của anh để ăn cắp con lợn. Nhưng tôi quên mất. Anh không nắm rõ mảng hoạt động đó của chúng ta phải không? Emsworth có một con lợn. Công tước muốn nó.
  • ', -' pawnbroker's!' '!' . ' . [...] "‘Ừ, tôi không đời nào mua váy cũ ở hiệu cầm đồ đâu!’ ‘Biết điều đấy!’ Liza phẫn nộ nói. ‘Tao vả lệch mũi mày bây giờ nếu mày còn nói chuyện với tao. […]’
  • " ," . "," . " .""Ông ta trả tiền cho thức ăn cô ăn đấy," người phụ nữ nói. "Vâng," cậu bé nói. "Và tôi tự kiếm từng chút một bằng cách làm mọi việc ở đây."

AI