snitch-jacket
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tạo ra sự nghi ngờ xung quanh (một người) theo cách khiến họ có vẻ là người cung cấp thông tinđộng từngoại động từ (transitive)To create suspicion around (a person) in a way that makes them appear to be an informer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snitch-jacketNguyên thể (infinitive)
- snitch-jacketsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- snitch-jacketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- snitch-jacketingPhân từ I (present participle)