Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Áo vétdanh từA piece of clothing worn on the upper body outside a shirt or blouse, often waist length to thigh length.
- Áo vest, áo vétdanh từA piece of a person's suit, beside trousers and, sometimes, waistcoat; coat (US)
- Vỏ bọc, lớp bọcdanh từA protective or insulating cover for an object (e.g. a book, hot water tank, bullet.)
- Mặc áo bó, trói bằng áo bóđộng từTo confine (someone) to a straitjacket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jacketNguyên thể (infinitive)
- jacketsSố nhiều (plural)
- jackettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jacketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jacketingPhân từ I (present participle)
- jackettingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a jacketmặc áo khoáca man in a black jacket and grey trousersmột người đàn ông mặc áo khoác đen và quần xám
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Hồ sơ tiền án
- Hồ sơ tiền án, tiền án tiền sựA police record.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc jacketNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạijacquet
- từ tiếng Pháp cổjaque
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , . . , 911. .Chúng ta có đủ loại khách hàng da đen, da trắng, xe mang biển số ngoại bang, v.v. Ai đó sẽ để ý điều đó. Họ sẽ chỉ điểm tôi, gọi 911. Mà anh biết với tiền án của tôi thì tôi không thể vào tù lại được.
- ‘ , ! , […]!’‘Không lắm mồm nữa, tao bảo rồi đấy! Nói thêm câu nữa là tao trói mày bằng áo bó đấy[...]!’
- ......... ... . ....để...ngăn ngừa...thất thoát nhiệt...còn có một lớp bông silicat hoặc bông xỉ. Loại vật liệu sau cũng được dùng để bọc cách nhiệt một đoạn ống khói nhất định.