Dịch

jacket

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈd͡ʒæk.ɪt/US/ˈd͡ʒæk.ɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Áo vétdanh từA piece of clothing worn on the upper body outside a shirt or blouse, often waist length to thigh length.
  2. Áo vest, áo vétdanh từA piece of a person's suit, beside trousers and, sometimes, waistcoat; coat (US)
  3. Vỏ bọc, lớp bọcdanh từA protective or insulating cover for an object (e.g. a book, hot water tank, bullet.)
  4. Mặc áo bó, trói bằng áo bóđộng từTo confine (someone) to a straitjacket.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jacketNguyên thể (infinitive)
  2. jacketsSố nhiều (plural)
  3. jackettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jacketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. jacketingPhân từ I (present participle)
  6. jackettingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a jacketmặc áo khoáca man in a black jacket and grey trousersmột người đàn ông mặc áo khoác đen và quần xám

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Hồ sơ tiền án
  1. Hồ sơ tiền án, tiền án tiền sựA police record.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạijacquet
  2. từ tiếng Pháp cổjaque

Ví dụ

  • , , , . . , 911. .Chúng ta có đủ loại khách hàng da đen, da trắng, xe mang biển số ngoại bang, v.v. Ai đó sẽ để ý điều đó. Họ sẽ chỉ điểm tôi, gọi 911. Mà anh biết với tiền án của tôi thì tôi không thể vào tù lại được.
  • ‘ , ! , […]!’‘Không lắm mồm nữa, tao bảo rồi đấy! Nói thêm câu nữa là tao trói mày bằng áo bó đấy[...]!’
  • ......... ... . ....để...ngăn ngừa...thất thoát nhiệt...còn có một lớp bông silicat hoặc bông xỉ. Loại vật liệu sau cũng được dùng để bọc cách nhiệt một đoạn ống khói nhất định.

AI