Dịch

straitjacket

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Loại trang phục giống như áo khoác có tay áo rất dài có thể được cố định tại chỗ, do đó ngăn người mặc di chuyển cánh tay của họ; thường được sử dụng trong các bệnh viện tâm thần để ngăn bệnh nhân làm bị thương bản thân hoặc người khácdanh từA jacketlike garment with very long sleeves which can be secured in place, thus preventing the wearer from moving their arms; often used in psychiatric hospitals to prevent patients from injuring themselves or others.
  2. Các tình huống được coi là hạn chế hoặc hạn chếdanh từAny situation seen as confining or restricting.
  3. Đặt ai đó vào một chiếc áo khoác bóđộng từngoại động từ (transitive)To put someone into a straitjacket.
  4. Hạn chế quyền tự do của ai đó hoặc một cái gì đó, về mặt thể chất hoặc tâm lýđộng từngoại động từ (transitive)To restrict the freedom of someone or something, either physically or psychologically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. straitjacketNguyên thể (infinitive)
  2. straitjacketsSố nhiều (plural)
  3. straitjacketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. straitjackettedPhân từ II (past participle)
  5. straitjacketingPhân từ I (present participle)
  6. straitjackettingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

strait“restrictive”jacket

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • ever-increasing

AI