Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Eo biểndanh từA narrow channel of water connecting two larger bodies of water.
- Lối đi hẹp, hẻm núidanh từA narrow pass, passage or street.
- Eo đấtdanh từA neck of land; an isthmus.
- Tình cảnh khó khăn, thế bídanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A difficult position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- straitDạng gốc (base form)
- straitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desperate straits | Bước đường cùng | |
| financial straits | Khó khăn tài chính | |
| in dire straits | Lâm vào cảnh khốn cùng | |
| dire straitsdanh từ | danh từ | Tình cảnh ngặt nghèo |
| Strait of Gibraltardanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển Gi-bran-ta |
| Torres Straitdanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biến Torres |
| Taiwan Straitdanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển Đài Loan |
| Strait of Georgiadanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển chạy giữa đảo Vancouver và đất liền British Columbia, Canada |
10 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Động từ (verb) 2
Trạng từ (adverb) 1
Eo biển
- Narrow; restricted as to space or room; close.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Eo biển
Họ từ (word family)
cùng gốc strait- straitjacketLoại trang phục giống như áo khoác có tay áo rất dài có thể được cố định tại chỗ, do đó ngăn người mặc di chuyển cánh tay của họ; thường được sử dụng trong các bệnh viện tâm thần để ngăn bệnh nhân làm bị thương bản thân hoặc người khácdanh từ, động từ
- straitenedBị ép hoặc bị giới hạntính từ
- straitlyNghiêm túctrạng từ
- straitnessTrạng thái hoặc chất lượng của tình trạng eo biểndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] Out-let, , ’ […][…] chúng tôi lái thẳng qua một cửa thoát lớn mà họ gọi là một eo biển, dù nó rộng tới mười lăm dặm […]
- For honour travels in a strait so narrow, Where one but goes abreast:Vì danh dự chỉ đi qua một lối hẹp dường bao, Nơi người ta chỉ có thể bước từng người một:
- lâm vào cảnh ngặt nghèo