Dịch

strait

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Eo biểndanh từA narrow channel of water connecting two larger bodies of water.
  2. Lối đi hẹp, hẻm núidanh từA narrow pass, passage or street.
  3. Eo đấtdanh từA neck of land; an isthmus.
  4. Tình cảnh khó khăn, thế bídanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A difficult position.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. straitDạng gốc (base form)
  2. straitsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

desperate straitsBước đường cùng
financial straitsKhó khăn tài chính
in dire straitsLâm vào cảnh khốn cùng
dire straitsdanh từTình cảnh ngặt nghèo
Strait of Gibraltardanh từ riêngEo biển Gi-bran-ta
Torres Straitdanh từ riêngEo biến Torres
Taiwan Straitdanh từ riêngEo biển Đài Loan
Strait of Georgiadanh từ riêngEo biển chạy giữa đảo Vancouver và đất liền British Columbia, Canada

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Động từ (verb) 2
Trạng từ (adverb) 1
Eo biển
  1. Narrow; restricted as to space or room; close.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Eo biển

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistreit
  2. từ tiếng Pháp cổestreit
  3. từ tiếng Latinhstrictus

Cùng gốc (doublet)strettostrict

Ví dụ

  • […] Out-let, , ’ […][…] chúng tôi lái thẳng qua một cửa thoát lớn mà họ gọi là một eo biển, dù nó rộng tới mười lăm dặm […]
  • For honour travels in a strait so narrow, Where one but goes abreast:Vì danh dự chỉ đi qua một lối hẹp dường bao, Nơi người ta chỉ có thể bước từng người một:
  • lâm vào cảnh ngặt nghèo

AI