Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- kênh, đê eo, đường thuyềndanh từB1A narrow waterway, natural or artificial, used by water flow or vessels.
- kênh truyền hình, kênh tin tứcdanh từB1A TV or radio channel that broadcasts programs or news.
- kênh, đường truyền, kênh tín hiệudanh từB1A means or pathway for transmitting information, signals or data.
- định hướng, truyền tảiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To direct or guide something, or to serve as a medium for it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- channelNguyên thể (infinitive)
- channelsSố nhiều (plural)
- channelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- channeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- channelingPhân từ I (present participle)
- channellingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on a channeltrên kênh nàoWhat's on Channel 4 tonight?Tối nay kênh 4 có gì?
- across the Channelbên kia Eo biểnnews from across the Channeltin tức từ bên kia Eo biển
- channel sth (into sth)đầu tư cái gì vào việc gì
- channel sth (through sth)điều chuyển cái gì qua cái gì
- channel sthdẫn cái gì
- channel sblàm trung gian cho ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| channel resources | Định hướng nguồn lực | |
| channel someone | Bắt chước ai đó | |
| channel traffic | Định hướng lưu lượng | |
| communication channel | Kênh truyền thông | |
| data channel | Kênh dữ liệu | |
| English Channeldanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển Măng-sơ |
| news channeldanh từ | danh từ | Là kênh truyền hình chuyên về tin tức, thường xuyên hoạt động liên tục |
| river channel | Kênh sông |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Luồng lạch
- The natural or man-made deeper course through a reef, bar, bay, or any shallow body of water.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc channel- channelizeHình thành một kênh, đặc biệt bằng cách làm sâu thêm hoặc thay đổi dòng chảy của một con sôngđộng từ
- channelizationSự làm thẳng và mở rộng dòng suối hoặc dòng sôngdanh từ
- channelomeTập hợp đầy đủ các kênh ion được biểu hiện trong tế bào, mô hoặc sinh vậtdanh từ
- channelwayKênh trong một tảng đá hoặc sông băngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạichanel
- từ tiếng Pháp cổchanel
- từ tiếng Latinhcanālis“groove; canal; channel”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạichanelen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Nước chảy ra từ guồng nước tạo thành một con sóng đứng trong lòng sông.
- 24/7 .Russia Today là kênh tin tức tiếng Anh phát sóng 24/7.
- .Các tĩnh mạch là những đường dẫn hội tụ.